little dipper

little dipper

A child points to the Little Dipper in the clear night sky.

Định nghĩa

Danh từ: - Chòm sao Gáo Nhỏ: "Little Dipper" một chòm sao nổi bật trên bầu trời Bắc bán cầu, bao gồm một cụm gồm bảy ngôi sao sáng. Chòm sao này nằm trong chòm sao lớn hơn Tiểu Hùng (Ursa Minor), cuối cán gáo của ngôi sao Polaris (Sao Bắc Đẩu).

dụ sử dụng
  • (Chòm sao Gáo Nhỏ có thể nhìn thấy quanh năm trên bầu trời phía Bắc.)
  • (Sao Bắc Đẩu, ngôi sao phương Bắc, nằmcuối cán của chòm sao Gáo Nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow the Little Dipper": dùng chòm sao Gáo Nhỏ để định hướng.
    • Sailors often follow the Little Dipper to find Polaris and navigate at night. (Các thủy thủ thường dùng chòm sao Gáo Nhỏ để tìm Sao Bắc Đẩu định hướng vào ban đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Big Dipper (n): chòm sao Gáo Lớn, một chòm sao khác dễ nhận biết trên bầu trời Bắc bán cầu, thuộc chòm sao Đại Hùng (Ursa Major).
    • The Big Dipper is larger and more famous than the Little Dipper. (Chòm sao Gáo Lớn lớn hơn nổi tiếng hơn chòm sao Gáo Nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ursa Minor (n): chòm sao Tiểu Hùng, chòm sao chứa chòm sao Gáo Nhỏ.
    • The Little Dipper is the most recognizable part of Ursa Minor. (Chòm sao Gáo Nhỏ phần dễ nhận biết nhất của chòm sao Tiểu Hùng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "Little Dipper".
Thành ngữ liên quan
  • Catch the Little Dipper: một cách nói thông tục để chỉ việc ngắm nhìn hoặc tìm thấy chòm sao Gáo Nhỏ trên bầu trời.
    • On a clear night, you can easily catch the Little Dipper with your naked eye. (Vào một đêm trời quang, bạn có thể dễ dàng bắt gặp chòm sao Gáo Nhỏ bằng mắt thường.)